BeDict Logo

burnt offerings

/ˈbɜːnt ˈɒfərɪŋz/ /ˈbɝnt ˈɔfərɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho burnt offerings: Lễ vật thiêu, vật tế.
noun

Lễ vật thiêu, vật tế.

Sau khi bà qua đời, gia đình đã đặt những bông hoa bà yêu thích lên mộ như những lễ vật thiêu thể hiện tình yêu thương và sự tưởng nhớ.