Hình nền cho burnt offerings
BeDict Logo

burnt offerings

/ˈbɜːnt ˈɒfərɪŋz/ /ˈbɝnt ˈɔfərɪŋz/

Định nghĩa

noun

Lễ vật thiêu, của lễ thiêu.

Ví dụ :

Người Do Thái cổ thường dâng của lễ thiêu là cừu và bò cho Thượng Đế để xin được tha tội.
noun

Lễ vật thiêu, vật tế.

Ví dụ :

Sau khi bà qua đời, gia đình đã đặt những bông hoa bà yêu thích lên mộ như những lễ vật thiêu thể hiện tình yêu thương và sự tưởng nhớ.